tán quang

Học thuật
Thân thiện
tán quang

Ánh sáng tán quang chiếu lên bức tường gồ ghề.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Vật học):
    • Hiện tượng ánh sáng bị phản xạ hoặc truyền đi theo nhiều hướng khác nhau, không một phương hướng nhất định, khi gặp các bề mặt , gồ ghề hoặc khi đi qua các môi trường không đồng nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ánh sáng mặt trời chiếu qua tán cây tạo ra hiện tượng tán quang rất đẹp.
    • Bề mặt giấy nhám gây ra tán quang, khiến ánh sáng phản xạ không theo một hướng cụ thể.
    • Sương mù dày đặc nguyên nhân gây ra tán quang, làm ánh sáng đèn pha bị phân tán.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong kỹ thuật chiếu sáng: Thuật ngữ "tán quang" được dùng để mô tả thiết kế của các bộ đèn hoặc chao đèn nhằm phân tán ánh sáng mạnh thành ánh sáng dịu, lan tỏa, tránh gây chói mắt.

    • Đèn bàn sử dụng chao đèn bằng vải để tạo hiệu ứng tán quang, cho ánh sáng dịu nhẹ.
  • Trong đồ họa máy tính (Computer Graphics): "Tán quang" (thường gọi là diffuse lighting hoặc diffuse reflection) một mô hình tính toán cách bề mặt vật thể phản xạ ánh sáng ra mọi hướng một cách đồng đều, tạo cảm giác về độ mờ, nhám của vật liệu.

    • Kết xuất bề mặt gốm sứ cần tính toán chính xác hiệu ứng tán quang để thể hiện độ mịn.
Biến thể từ liên quan
  • Phản xạ khuếch tán (Diffuse Reflection): Cụm từ đồng nghĩa chính xác hơn trong vật , chỉ hiện tượng tán quang do phản xạ.
  • Tán xạ (Scattering): Thuật ngữ rộng hơn, chỉ việc các hạt hoặc sóng (như ánh sáng) bị đổi hướng do tương tác với môi trường hoặc vật cản.
  • Phản xạ định hướng (Specular Reflection): Hiện tượng trái ngược với tán quang, khi ánh sáng phản xạ theo một hướng xác định (như trên gương).
Từ đồng nghĩa
  • Phản xạ khuếch tán
  • Phản xạ hỗn tán
  • Ánh sáng phân tán
Giải thích thêm
  • Hiện tượng tán quang giúp chúng ta nhìn thấy hầu hết các vật thể xung quanh không tự phát sáng. Nhờ ánh sáng từ nguồn sáng (như mặt trời, đèn) chiếu tới bề mặt vật thể, bị tán quang đi tới mắt ta, nên ta mới thấy được vật đó.
  • Ngược lại, các bề mặt nhẵn bóng, như gương hay mặt nước phẳng lặng, chủ yếu gây ra phản xạ định hướng, tạo thành ảnh phản chiếu rõ ràng thay vì hiện tượng tán quang.
tán quang

Ánh sáng tán quang chiếu lên bức tường gồ ghề.

  1. () ánh sáng không phương hướng nhất định, rọi từ những vật .

Từ gần giống

Từ chứa "tán quang"